carafe
Pronunciation
/kəˈɹæf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "carafe"trong tiếng Anh

Carafe
01

bình thủy tinh, bình rượu

a glass vessel, typically with a wide body and narrow neck, used for serving wine, water, or juice without a stopper
carafe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
carafes
Các ví dụ
At brunch, the hostess offered orange juice from a tall glass carafe.
Tại bữa brunch, người chủ nhà đã mời nước cam từ một bình thủy tinh cao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng