carafe
ca
rafe
ˈræf
rāf
elaphesclaffrhaphespraff

Định nghĩa và ý nghĩa của "carafe"trong tiếng Anh

Carafe
01

bình thủy tinh, bình rượu

a glass vessel, typically with a wide body and narrow neck, used for serving wine, water, or juice without a stopper 
carafe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
carafes
Các ví dụ
The waiter poured the red into a crystal carafe before serving it table-side. 

Người phục vụ đã rót rượu vang đỏ vào một bình thủy tinh pha lê trước khi phục vụ tại bàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng