capsid
Pronunciation
/kˈæpsɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "capsid"trong tiếng Anh

Capsid
01

vỏ capsid, lớp vỏ protein

the protein coat of a virus that encases its genetic material and helps it attach to and enter host cells during infection
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
capsids
Các ví dụ
The assembly of capsids is a highly regulated process during the viral life cycle.
Việc lắp ráp các vỏ capsid là một quá trình được điều chỉnh cao trong chu kỳ sống của virus.
02

bọ cánh cứng lá, côn trùng ăn lá

a small plant-feeding insect of the family Miridae, commonly known as a leaf bug
Các ví dụ
Farmers monitor crops for capsid infestations during the growing season.
Nông dân theo dõi cây trồng để phát hiện sự xâm nhiễm của capsid trong mùa sinh trưởng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng