Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Capsid
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
capsids
Các ví dụ
The capsid of a virus provides structural integrity, enclosing and protecting its genetic material.
Vỏ capsid của virus cung cấp sự toàn vẹn cấu trúc, bao bọc và bảo vệ vật liệu di truyền của nó.
02
bọ cánh cứng lá, côn trùng ăn lá
a small plant-feeding insect of the family Miridae, commonly known as a leaf bug
Các ví dụ
The gardener noticed several capsids on the rose leaves.
Người làm vườn nhận thấy một số capsid trên lá hoa hồng.



























