canyon
can
ˈkæn
kān
yon
jən
yēn
cantoncanoncannon

Định nghĩa và ý nghĩa của "canyon"trong tiếng Anh

Canyon
01

hẻm núi, khe núi

a valley that is deep and has very steep sides, through which a river is flowing usually 
canyon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
canyons
Các ví dụ
A river runs through the narrow canyon. 

Một con sông chảy qua hẻm núi hẹp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng