canto
can
ˈkæn
kān
to
təʊ
tew
conto

Định nghĩa và ý nghĩa của "canto"trong tiếng Anh

01

khúc, phần

any of the sections into which a long poem is divided 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cantos
Các ví dụ
He plans to write a new canto for his poem that reflects the changing seasons. 

Anh ấy dự định viết một khúc mới cho bài thơ của mình phản ánh sự thay đổi của các mùa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng