canto
Pronunciation
/ˈkæntoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "canto"trong tiếng Anh

01

khúc, phần

any of the sections into which a long poem is divided
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cantos
Các ví dụ
In his latest book, the author divided the narrative into ten cantos, each exploring a different theme.
Trong cuốn sách mới nhất của mình, tác giả đã chia câu chuyện thành mười khúc, mỗi khúc khám phá một chủ đề khác nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng