Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to canonize
01
phong thánh, tuyên thánh
to officially declare a deceased person to be a saint in a religious tradition, typically following formal recognition of their holiness or virtue
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
canonize
ngôi thứ ba số ít
canonizes
hiện tại phân từ
canonizing
quá khứ đơn
canonized
quá khứ phân từ
canonized
Các ví dụ
The pope canonized several saints during the ceremony.
Giáo hoàng đã phong thánh cho một số vị thánh trong buổi lễ.
02
phong thánh, tôn sùng
to treat someone as if they are sacred
Các ví dụ
Society often canonizes historical figures like Abraham Lincoln for their leadership.
Xã hội thường tôn sùng các nhân vật lịch sử như Abraham Lincoln vì khả năng lãnh đạo của họ.
Cây Từ Vựng
canonized
canonize
canon



























