to canonize
Pronunciation
/ˈkænəˌnaɪz/
canonise

Định nghĩa và ý nghĩa của "canonize"trong tiếng Anh

to canonize
01

phong thánh, tuyên thánh

to officially declare a deceased person to be a saint in a religious tradition, typically following formal recognition of their holiness or virtue
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
canonize
ngôi thứ ba số ít
canonizes
hiện tại phân từ
canonizing
quá khứ đơn
canonized
quá khứ phân từ
canonized
Các ví dụ
The pope canonized several saints during the ceremony.
Giáo hoàng đã phong thánh cho một số vị thánh trong buổi lễ.
02

phong thánh, tôn sùng

to treat someone as if they are sacred
Các ví dụ
Society often canonizes historical figures like Abraham Lincoln for their leadership.
Xã hội thường tôn sùng các nhân vật lịch sử như Abraham Lincoln vì khả năng lãnh đạo của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng