to cancel out
Pronunciation
/kˈænsəl ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cancel out"trong tiếng Anh

to cancel out
[phrase form: cancel]
01

vô hiệu hóa, hủy bỏ

to make something ineffective
to cancel out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
cancel
thì hiện tại
cancel out
ngôi thứ ba số ít
cancels out
hiện tại phân từ
canceling out
quá khứ đơn
canceled out
quá khứ phân từ
canceled out
Các ví dụ
The new evidence did n't cancel out the old one.
Bằng chứng mới không làm mất hiệu lực bằng chứng cũ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng