Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
canadian
01
thuộc Canada
relating to the country, people, or culture of Canada
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Canadian national parks, such as Banff and Jasper, attract tourists from around the world.
Các công viên quốc gia Canada, như Banff và Jasper, thu hút khách du lịch từ khắp nơi trên thế giới.
Canadian
01
Người Canada
a person from Canada, or a native of the country
Các ví dụ
The Canadian enjoys outdoor activities like hiking and skiing.
Người Canada thích các hoạt động ngoài trời như đi bộ đường dài và trượt tuyết.
02
Canada, sông Canada
a river rising in northeastern New Mexico and flowing eastward across the Texas panhandle to become a tributary of the Arkansas River in Oklahoma
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng



























