Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Campus
01
khuôn viên trường, khu đại học
an area of land in which a university, college, or school, along with all their buildings, are situated
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
campuses
Các ví dụ
The campus of the university is spread out over 100 acres of land.
Khuôn viên của trường đại học trải rộng trên 100 mẫu đất.



























