campsite
camp
ˈkæmp
kāmp
site
ˌsaɪt
sait
/ˈkæmpˌsaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "campsite"trong tiếng Anh

Campsite
01

khu cắm trại, điểm cắm trại

a specific location that is intended for people to set up a tent
Dialectamerican flagAmerican
campsite definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
campsites
Các ví dụ
The campsite had a picnic table and a fire pit.
Khu cắm trại có một bàn ăn ngoài trời và một hố lửa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng