Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Camping
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
I love the peace and quiet that comes with camping.
Tôi yêu sự bình yên và yên tĩnh đi cùng với cắm trại.
02
cắm trại, chiến thuật cắm trại
a gaming term used to describe the strategy of staying in one location or area for an extended period, often to gain an advantage or to ambush opponents



























