Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Campfire
01
lửa trại, đống lửa trại
an outdoor fire that is typically built at a campsite for warmth, cooking, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
campfires
Các ví dụ
As darkness fell, we gathered around the crackling campfire, swapping stories beneath the starlit sky.
Khi màn đêm buông xuống, chúng tôi quây quần bên đống lửa trại lách tách, kể chuyện dưới bầu trời đầy sao.



























