Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Campfire
01
lửa trại, đống lửa trại
an outdoor fire that is typically built at a campsite for warmth, cooking, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
campfires
Các ví dụ
Sitting by the cozy campfire, we sang songs and laughed late into the night.
Ngồi bên lửa trại ấm áp, chúng tôi hát những bài hát và cười đùa đến tận đêm khuya.



























