Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Camera operator
01
người điều khiển máy quay, nhà quay phim
someone who is in charge of operating the camera in producing a TV program or a motion picture
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
camera operators
Các ví dụ
After a few years of practice, she became one of the best camera operators on the set.
Sau vài năm thực hành, cô ấy đã trở thành một trong những người quay phim giỏi nhất trên trường quay.



























