cambium
cam
ˈkæm
kām
bium
biəm
biēm
cambia

Định nghĩa và ý nghĩa của "cambium"trong tiếng Anh

Cambium
01

tầng phát sinh, lớp trong của màng xương

the inner layer of the periosteum 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cambia
02

tầng phát sinh, mô phân sinh

a layer of actively dividing cells in plants, responsible for secondary growth by producing new xylem and phloem tissues 
Các ví dụ
The vascular cambium in trees adds layers of wood and bark each year, contributing to trunk growth. 

Tầng phát sinh mạch trong cây thêm các lớp gỗ và vỏ mỗi năm, góp phần vào sự phát triển của thân cây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng