administrative
ad
əd
ēd
mi
ˈmɪ
mi
nist
nɪst
nist
ra
tive
tɪv
tiv

Định nghĩa và ý nghĩa của "administrative"trong tiếng Anh

administrative
01

hành chính

related to the management and organization of tasks, processes, or resources within an organization or system 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The administrative staff handles day-to-day operations in the office. 

Nhân viên hành chính xử lý các hoạt động hàng ngày trong văn phòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng