Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to call back
[phrase form: call]
01
nhớ lại, gợi nhớ
to remember something or someone from the past
Transitive: to call back memories
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
call
thì hiện tại
call back
ngôi thứ ba số ít
calls back
hiện tại phân từ
calling back
quá khứ đơn
called back
quá khứ phân từ
called back
Các ví dụ
The reunion called back friends from different phases of my life.
Cuộc hội ngộ đã gợi nhớ lại những người bạn từ các giai đoạn khác nhau trong cuộc đời tôi.
02
gọi lại, liên lạc lại
to contact someone when the first attempt to communicate was missed or was unsuccessful
Dialect
Intransitive
Transitive: to call back sb/sth
Các ví dụ
She needs to call her friend back about the weekend plans.
Cô ấy cần gọi lại bạn mình về kế hoạch cuối tuần.
03
gọi lại, quay lại
to return to a location one visited earlier
Dialect
British
Transitive: to call back sb
Các ví dụ
He was called back to the office for an urgent meeting.
Anh ấy đã bị gọi lại văn phòng cho một cuộc họp khẩn cấp.
04
gọi lại, yêu cầu trả lại
to ask for something one lent or gave, to be returned
Transitive: to call back something lent
Các ví dụ
The landlord called back the keys from the previous tenants.
Chủ nhà đã yêu cầu trả lại chìa khóa từ những người thuê trước.



























