calibrate
ca
ˈkæ
lib
ˌləb
lēb
rate
reɪt
reit
/kˈælɪbɹˌe‍ɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "calibrate"trong tiếng Anh

to calibrate
01

hiệu chỉnh, định cỡ

to mark multiple points with the same distance on an instrument for the purpose of measuring
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
calibrate
ngôi thứ ba số ít
calibrates
hiện tại phân từ
calibrating
quá khứ đơn
calibrated
quá khứ phân từ
calibrated
02

hiệu chỉnh, đo khẩu độ

measure the caliber of
03

hiệu chỉnh, định cỡ

mark (the scale of a measuring instrument) so that it can be read in the desired units
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng