calculating
calc
ˈkælk
kālk
u
la
leɪ
lei
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "calculating"trong tiếng Anh

calculating
01

tính toán, chiến lược

(of a person) using clever planning and strategies to achieve their goals 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most calculating
so sánh hơn
more calculating
có thể phân cấp
Các ví dụ
His calculating nature made him a successful business strategist. 

Bản chất tính toán của anh ấy đã biến anh ấy thành một chiến lược gia kinh doanh thành công.

02

toan tính, vụ lợi

carefully planning actions to benefit oneself, often at the expense of others 
không tán thành
Các ví dụ
She gave him a calculating smile before proposing the unfair deal. 

Cô ấy nở một nụ cười toan tính với anh ta trước khi đề xuất thỏa thuận bất công.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng