caisson
cai
ˈkeɪ
kei
sson
sən
sēn
chastenhastenmasonjason

Định nghĩa và ý nghĩa của "caisson"trong tiếng Anh

Caisson
01

buồng kín nước, buồng chống thấm

large watertight chamber used for construction under water 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
caissons
02

hộp trang trí, tấm ốp lõm

a decorative or structural element with recessed panels, commonly found in ceilings, adding visual interest to the space 
03

hòm đạn, rương đựng đạn

a chest to hold ammunition 
04

xe chở đạn pháo

a two-wheeled military vehicle carrying artillery ammunition 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng