Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to adjoin
01
tiếp giáp với, giáp ranh với
to share a common boundary with something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
adjoin
ngôi thứ ba số ít
adjoins
hiện tại phân từ
adjoining
quá khứ đơn
adjoined
quá khứ phân từ
adjoined
Các ví dụ
The café 's outdoor seating adjoins the pedestrian promenade.
Khu vực ngồi ngoài trời của quán cà phê tiếp giáp với lối đi bộ dành cho người đi bộ.
02
thêm vào, gắn liền
to add one thing directly onto another
Các ví dụ
The editor adjoined an appendix to clarify the report's technical data.
Biên tập viên đã đính kèm một phụ lục để làm rõ dữ liệu kỹ thuật của báo cáo.
03
tiếp giáp với, kề bên
to meet in direct physical contact
Các ví dụ
When installed correctly, the floorboards adjoin without visible gaps.
Khi được lắp đặt đúng cách, các tấm ván sàn tiếp giáp với nhau mà không có khe hở nhìn thấy được.



























