to adjoin
ad
ə
ē
join
ˈʤɔɪn
joyn
rejoinenjoingroynequoin

Định nghĩa và ý nghĩa của "adjoin"trong tiếng Anh

to adjoin
01

tiếp giáp với, giáp ranh với

to share a common boundary with something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
adjoin
ngôi thứ ba số ít
adjoins
hiện tại phân từ
adjoining
quá khứ đơn
adjoined
quá khứ phân từ
adjoined
Các ví dụ
The garden adjoins a protected wetland along the brook. 

Khu vườn giáp với một vùng đất ngập nước được bảo vệ dọc theo con suối.

02

thêm vào, gắn liền

to add one thing directly onto another 
Các ví dụ
The homeowners adjoined a sunroom to the rear of their house. 

Chủ nhà đã nối thêm một phòng tắm nắng vào phía sau ngôi nhà của họ.

03

tiếp giáp với, kề bên

to meet in direct physical contact 
Các ví dụ
In the model, the two panels adjoin perfectly along the seam. 

Trong mô hình, hai tấm panel áp sát hoàn hảo dọc theo đường may.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng