cadenza
ca
den
ˈdɛn
den
za

Định nghĩa và ý nghĩa của "cadenza"trong tiếng Anh

Cadenza
01

đoạn độc tấu kết thúc

a solo section at the end of a musical piece for the performer to show their skill and creativity 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cadenzas
Các ví dụ
The composer wrote a challenging cadenza for the soloist to demonstrate her musicality and expressiveness. 

Nhà soạn nhạc đã viết một cadenza đầy thách thức cho nghệ sĩ độc tấu để thể hiện khả năng âm nhạc và sự biểu cảm của cô ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng