cabinet
ca
ˈkæ
bi
bi
net
nɪt
nit

Định nghĩa và ý nghĩa của "cabinet"trong tiếng Anh

Cabinet
01

tủ, kệ

a piece of furniture with shelves or drawers for storing or displaying things 
cabinet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cabinets
Các ví dụ
The cabinet doors are made of glass, allowing us to see inside. 

Cửa tủ làm bằng kính, cho phép chúng ta nhìn thấy bên trong.

02

tủ, tủ rack

an enclosure or housing for electronic or mechanical devices 
Các ví dụ
The server cabinet contained all the network equipment. 

Tủ máy chủ chứa tất cả thiết bị mạng.

03

tủ, hòm

a lockable storage compartment for clothing or valuables 
Các ví dụ
She kept her jewelry in a small cabinet. 

Cô ấy giữ đồ trang sức của mình trong một tủ nhỏ.

04

nội các

senior members of a government who make decisions and control the policy of the government 
Các ví dụ
The Prime Minister announced changes to the cabinet, appointing new ministers to key portfolios. 

Thủ tướng thông báo thay đổi trong nội các, bổ nhiệm các bộ trưởng mới cho các bộ quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng