Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cabinet
01
tủ, kệ
a piece of furniture with shelves or drawers for storing or displaying things
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cabinets
Các ví dụ
The cabinet doors are made of glass, allowing us to see inside.
Cửa tủ làm bằng kính, cho phép chúng ta nhìn thấy bên trong.
02
tủ, tủ rack
an enclosure or housing for electronic or mechanical devices
Các ví dụ
The server cabinet contained all the network equipment.
Tủ máy chủ chứa tất cả thiết bị mạng.
03
tủ, hòm
a lockable storage compartment for clothing or valuables
Các ví dụ
She kept her jewelry in a small cabinet.
Cô ấy giữ đồ trang sức của mình trong một tủ nhỏ.
Cây Từ Vựng
cabinetry
cabinet



























