Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to buttress
01
hỗ trợ, củng cố
to provide support or justification in order to make something stronger or more secure
Transitive: to buttress sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
buttress
ngôi thứ ba số ít
buttresses
hiện tại phân từ
buttressing
quá khứ đơn
buttressed
quá khứ phân từ
buttressed
Các ví dụ
Additional evidence was presented to buttress the argument and strengthen the case.
Bằng chứng bổ sung đã được trình bày để hỗ trợ lập luận và củng cố trường hợp.
02
gia cố, củng cố
to reinforce or support a building or structure by adding buttresses, which are external supports
Transitive: to buttress a structure
Các ví dụ
Engineers planned to buttress the bridge to ensure its durability over time.
Các kỹ sư đã lên kế hoạch gia cố cây cầu để đảm bảo độ bền theo thời gian.
Buttress
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
buttresses
Các ví dụ
The Romanesque church featured exterior buttresses adorned with decorative carvings, adding to the architectural beauty of the building.
Nhà thờ Romanesque có các trụ chống bên ngoài được trang trí với các tác phẩm điêu khắc trang trí, làm tăng thêm vẻ đẹp kiến trúc của tòa nhà.
Cây Từ Vựng
buttressed
buttressing
buttress



























