Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Butterfingers
01
người vụng về, kẻ hậu đậu
someone who keeps dropping things
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
butterfingers
Các ví dụ
The soccer player 's teammates affectionately called him " butterfingers " after he missed an easy catch during the game.
Các đồng đội của cầu thủ bóng đá đã trìu mến gọi anh ấy là "butterfingers" sau khi anh ấy bỏ lỡ một cú bắt bóng dễ dàng trong trận đấu.
butterfingers
01
vụng về, hậu đậu
used when someone drops something, suggesting they have clumsy or slippery fingers
Các ví dụ
Come on, butterfingers! We need those catches.
Nào, vụng về! Chúng ta cần những cái bắt đó.



























