butterfingers
bu
ˈbʌ
ba
tter
tər
tēr
fin
ˌfɪn
fin
gers
gərz
gērz
British pronunciation
/ˈbʌtəˌfɪŋɡəz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "butterfingers"trong tiếng Anh

Butterfingers
01

người vụng về, kẻ hậu đậu

someone who keeps dropping things
example
Các ví dụ
The soccer player 's teammates affectionately called him " butterfingers " after he missed an easy catch during the game.
Các đồng đội của cầu thủ bóng đá đã trìu mến gọi anh ấy là "butterfingers" sau khi anh ấy bỏ lỡ một cú bắt bóng dễ dàng trong trận đấu.
butterfingers
01

vụng về, hậu đậu

used when someone drops something, suggesting they have clumsy or slippery fingers
example
Các ví dụ
Come on, butterfingers! We need those catches.
Nào, vụng về! Chúng ta cần những cái bắt đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store