to butter up
Pronunciation
/bˈʌɾɚɹ ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "butter up"trong tiếng Anh

to butter up
[phrase form: butter]
01

nịnh hót, tâng bốc

to compliment someone to gain something in return
to butter up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
butter
thì hiện tại
butter up
ngôi thứ ba số ít
butters up
hiện tại phân từ
buttering up
quá khứ đơn
buttered up
quá khứ phân từ
buttered up
Các ví dụ
He tried buttering up his friend with compliments to borrow his car.
Anh ấy cố gắng tâng bốc bạn mình bằng những lời khen để mượn xe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng