Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Busybody
01
người tò mò, kẻ nhiều chuyện
someone who interferes in the affairs of others without being invited
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
busybodies
Các ví dụ
I wish he would stop being a busybody and focus on his own life.
Tôi ước anh ấy ngừng làm kẻ tọc mạch và tập trung vào cuộc sống của mình.



























