busybody
bu
ˈbɪ
bi
sy
zi
zi
bo
ˌbɒ
bo
dy
di
di

Định nghĩa và ý nghĩa của "busybody"trong tiếng Anh

Busybody
01

người tò mò, kẻ nhiều chuyện

someone who interferes in the affairs of others without being invited 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
busybodies
Các ví dụ
She is such a busybody, always asking about other people's personal matters. 

Cô ấy là một người tò mò, luôn hỏi về chuyện riêng tư của người khác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng