Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
busted
01
hỏng, bị hỏng
out of working order (`busted' is an informal substitute for `broken')
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most busted
so sánh hơn
more busted
có thể phân cấp
02
tiều tụy, mệt mỏi
looking rough, unattractive, or tired
Slang
Các ví dụ
He was busted after staying up all night studying.
Anh ấy mệt mỏi sau khi thức cả đêm học bài.



























