Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Busman's holiday
01
kỳ nghỉ như đi làm, nghỉ mà vẫn làm nghề
a period of leisure or vacation spent engaging in activities related to one's job or profession
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
busman's holidays
Các ví dụ
He is a photographer, so taking pictures on holiday felt like a busman's holiday.
Anh ấy là nhiếp ảnh gia, nên chụp ảnh trong kỳ nghỉ cứ như đi làm.



























