Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Busman's holiday
01
kỳ nghỉ liên quan đến công việc, ngày nghỉ làm việc
a period of leisure or vacation spent engaging in activities related to one's job or profession
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
busman's holidays
Các ví dụ
If they're not careful, they'll end up spending their busman's holiday answering work emails and taking phone calls.
Nếu họ không cẩn thận, họ sẽ kết thúc bằng cách dành kỳ nghỉ làm việc của mình để trả lời email công việc và nhận cuộc gọi điện thoại.



























