Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
busman's holiday
/bˈʌsmənz hˈɑːlɪdˌeɪ/
/bˈʌsmənz hˈɒlɪdˌeɪ/
Busman's holiday
01
kỳ nghỉ liên quan đến công việc, ngày nghỉ làm việc
a period of leisure or vacation spent engaging in activities related to one's job or profession
Các ví dụ
If they're not careful, they'll end up spending their busman's holiday answering work emails and taking phone calls.
Nếu họ không cẩn thận, họ sẽ kết thúc bằng cách dành kỳ nghỉ làm việc của mình để trả lời email công việc và nhận cuộc gọi điện thoại.



























