Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Business cycle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
business cycles
Các ví dụ
During an economic expansion phase of the business cycle, consumer spending tends to rise, leading to increased production and job opportunities.
Trong giai đoạn mở rộng kinh tế của chu kỳ kinh doanh, chi tiêu của người tiêu dùng có xu hướng tăng, dẫn đến tăng sản xuất và cơ hội việc làm.



























