business cycle
busi
ˈbɪz
biz
ness
nəs
nēs
cy
saɪ
sai
cle
kəl
kēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "business cycle"trong tiếng Anh

Business cycle
01

chu kỳ kinh doanh, chu kỳ kinh tế

the rhythmic pattern of economic growth and decline, consisting of phases such as expansion, peak, contraction, and trough 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
business cycles
Các ví dụ
During an economic expansion phase of the business cycle, consumer spending tends to rise, leading to increased production and job opportunities. 

Trong giai đoạn mở rộng kinh tế của chu kỳ kinh doanh, chi tiêu của người tiêu dùng có xu hướng tăng, dẫn đến tăng sản xuất và cơ hội việc làm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng