bursitis
Pronunciation
/bɝːˈsaɪtɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bursitis"trong tiếng Anh

Bursitis
01

viêm bao hoạt dịch, viêm túi thanh dịch

the inflammation of the bursae, small fluid-filled sacs that cushion and reduce friction between bones, tendons, and muscles near joints
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Treatment for bursitis often involves rest and ice.
Điều trị viêm bao hoạt dịch thường bao gồm nghỉ ngơi và chườm đá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng