Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bursitis
01
viêm bao hoạt dịch, viêm túi thanh dịch
the inflammation of the bursae, small fluid-filled sacs that cushion and reduce friction between bones, tendons, and muscles near joints
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Treatment for bursitis often involves rest and ice.
Điều trị viêm bao hoạt dịch thường bao gồm nghỉ ngơi và chườm đá.



























