Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to burnish
01
đánh bóng, mài bóng
to rub a surface to make it smooth, shiny, or glossy, often using a tool or an abrasive material
Transitive: to burnish a surface
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
burnish
ngôi thứ ba số ít
burnishes
hiện tại phân từ
burnishing
quá khứ đơn
burnished
quá khứ phân từ
burnished
Các ví dụ
The woodworker burnished the wooden table to enhance its natural grain.
Người thợ mộc đánh bóng chiếc bàn gỗ để làm nổi bật vân gỗ tự nhiên.
Burnish
01
độ bóng, vẻ bóng loáng
the appearance of being smooth and glossy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The burnish on the leather gave it a luxurious feel.
Vẻ đánh bóng trên da đã mang lại cho nó cảm giác sang trọng.
Cây Từ Vựng
burnished
burnishing
burnish



























