to burnish
bur
ˈbɜ:
nish
nɪʃ
nish
furnishrefurnish

Định nghĩa và ý nghĩa của "burnish"trong tiếng Anh

to burnish
01

đánh bóng, mài bóng

to rub a surface to make it smooth, shiny, or glossy, often using a tool or an abrasive material 
Transitive: to burnish a surface
to burnish definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
burnish
ngôi thứ ba số ít
burnishes
hiện tại phân từ
burnishing
quá khứ đơn
burnished
quá khứ phân từ
burnished
Các ví dụ
The silversmith burnished the edges of the silver tray for a refined finish. 

Người thợ bạc đánh bóng các cạnh của khay bạc để có một kết thúc tinh tế.

Burnish
01

độ bóng, vẻ bóng loáng

the appearance of being smooth and glossy 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
burnishes
Các ví dụ
The burnish of the marble floor reflected the chandelier's light. 

Độ bóng của sàn đá cẩm thạch phản chiếu ánh sáng của đèn chùm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng