Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bump up
[phrase form: bump]
01
tăng lên, nâng cao
to increase something, such as a quantity, level, or value
Transitive: to bump up a quantity or level
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
bump
thì hiện tại
bump up
ngôi thứ ba số ít
bumps up
hiện tại phân từ
bumping up
quá khứ đơn
bumped up
quá khứ phân từ
bumped up
Các ví dụ
The sudden surge in demand forced the company to bump up manufacturing capacity.
Sự gia tăng đột ngột của nhu cầu buộc công ty phải tăng công suất sản xuất.



























