to bump into
bump
ˈbʌmp
bamp
in
ɪn
in
to
tu:
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "bump into"trong tiếng Anh

to bump into
01

tình cờ gặp, gặp một cách bất ngờ

to unexpectedly meet someone, particularly someone familiar 
Transitive: to bump into sb
to bump into definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
bump
thì hiện tại
bump into
ngôi thứ ba số ít
bumps into
hiện tại phân từ
bumping into
quá khứ đơn
bumped into
quá khứ phân từ
bumped into
Các ví dụ
We bumped into each other at the coffee shop, and it was a pleasant surprise. 

Chúng tôi tình cờ gặp nhau ở quán cà phê, và đó là một bất ngờ thú vị.

02

đụng phải, va vào

to hit something forcefully and suddenly 
Transitive: to bump into an obstacle
Ditransitive: to bump into a body part an obstacle
to bump into definition and meaning
Các ví dụ
He wasn't paying attention and bumped his head into the low doorway. 

Anh ấy không chú ý và đập đầu vào khung cửa thấp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng