Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bulrush
01
cây lác, cây sậy
a tall, marsh-dwelling plant characterized by cylindrical stems and often found in wetlands or along the edges of bodies of water
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bulrushes
Các ví dụ
Walking through the wetland, I admired the resilience of the bulrushes, their sturdy stems standing tall amidst the soggy ground.
Đi bộ qua vùng đất ngập nước, tôi ngưỡng mộ sự kiên cường của cây sậy, thân cây chắc khỏe đứng sừng sững giữa nền đất ẩm ướt.



























