Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bully
01
kẻ bắt nạt, kẻ ức hiếp
a person who likes to threaten, scare, or hurt others, particularly people who are weaker
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bullies
Các ví dụ
Teachers must address cases of bullying by identifying the bully.
Giáo viên phải giải quyết các trường hợp bắt nạt bằng cách xác định kẻ bắt nạt.
to bully
01
bắt nạt, ức hiếp
to use power or influence to frighten or harm someone weaker or more vulnerable
Transitive: to bully sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bully
ngôi thứ ba số ít
bullies
hiện tại phân từ
bullying
quá khứ đơn
bullied
quá khứ phân từ
bullied
Các ví dụ
The manager would bully his employees into working overtime without compensation.
Người quản lý bắt nạt nhân viên của mình để họ làm thêm giờ mà không được bồi thường.
02
bắt nạt, ức hiếp
be bossy towards
bully
01
tuyệt vời, xuất sắc
very good
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
bulliest
so sánh hơn
bullier
có thể phân cấp



























