Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bullying
01
bắt nạt, hăm dọa
a type of behavior that involves using violence or threats to scare or hurt smaller or less powerful people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Creating a culture of kindness, empathy, and respect is crucial in combating bullying and promoting positive relationships among peers.
Tạo dựng một văn hóa tử tế, đồng cảm và tôn trọng là rất quan trọng trong việc chống lại bắt nạt và thúc đẩy mối quan hệ tích cực giữa các bạn đồng trang lứa.
bullying
01
bắt nạt, chuyên chế
noisily domineering; tending to browbeat others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bullying
so sánh hơn
more bullying
có thể phân cấp
Cây Từ Vựng
bullying
bully



























