Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bullion
01
thỏi, thỏi vàng hoặc bạc
gold or silver cast into bars or ingots, valued by weight rather than face value
Các ví dụ
The mint produces standardized bullion bars for international trade.
Xưởng đúc tiền sản xuất các thỏi vàng và bạc tiêu chuẩn hóa cho thương mại quốc tế.
02
thỏi, kim loại quý dạng thỏi
a bulk quantity of gold or silver
Các ví dụ
That gleaming pile of bullion was worth a king's ransom.
Đống thỏi vàng lấp lánh đó đáng giá một gia tài.



























