bulletin
bu
ˈbʊ
boo
lle
li
tin
tɪn
tin

Định nghĩa và ý nghĩa của "bulletin"trong tiếng Anh

Bulletin
01

bản tin, tin tức ngắn

a brief news program that is broadcast on the radio or television 
bulletin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bulletins
Các ví dụ
The radio station interrupted its regular programming to deliver a breaking news bulletin. 

Đài phát thanh đã ngắt chương trình thường lệ để phát một bản tin tin tức khẩn cấp.

to bulletin
01

thông báo, công bố

to announce or make public through a formal notice or bulletin 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bulletin
ngôi thứ ba số ít
bulletins
hiện tại phân từ
bulletining
quá khứ đơn
bulletined
quá khứ phân từ
bulletined
Các ví dụ
The school bulletined the exam schedule to all students. 

Trường học đã thông báo lịch thi cho tất cả học sinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng