Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bulk mail
01
thư gửi hàng loạt, thư số lượng lớn
large quantities of identical mail sent at the same time to many recipients for promotional or business purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
bulk mails
Các ví dụ
The company sent out bulk mail to promote their new product line.
Công ty đã gửi thư hàng loạt để quảng bá dòng sản phẩm mới của họ.



























