Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Building
01
tòa nhà, công trình
a structure that has walls, a roof, and sometimes many levels, like an apartment, house, school, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
buildings
Các ví dụ
The school building has a playground for the students.
Tòa nhà trường học có sân chơi cho học sinh.
02
xây dựng, kiến trúc
the act of creating or putting together a physical structure, like a house or an office building
Các ví dụ
She is studying the building of sustainable structures in her architecture program.
Cô ấy đang nghiên cứu xây dựng các công trình bền vững trong chương trình kiến trúc của mình.
03
tòa nhà, xây dựng
the commercial activity involved in repairing old structures or constructing new ones
04
cư dân, người ở
the occupants of a building
Cây Từ Vựng
rebuilding
building
build



























