Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Buggy
01
một chiếc xe ngựa, một chiếc buggy
a light, horse-drawn carriage with four wheels, typically used for leisurely rides
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
buggies
Các ví dụ
They took a scenic ride in a buggy through the countryside.
Họ đã có một chuyến đi ngắm cảnh đẹp trên chiếc buggy qua vùng nông thôn.
02
xe đẩy em bé, nôi trẻ em
a small, lightweight, usually collapsible stroller used to transport infants and young children
03
xe golf, buggy golf
a vehicle used for transportation in golf courses, typically seating two players and their equipment
04
xe đẩy, xe đẩy hàng
(Southern US) a shopping cart used in grocery stores
tiếng lóng
Các ví dụ
Grab a buggy before we start shopping.
Lấy một xe đẩy hàng trước khi chúng ta bắt đầu mua sắm.
buggy
01
đầy lỗi, bị nhiễm côn trùng
infested with bugs
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
buggiest
so sánh hơn
buggier
có thể phân cấp
02
điên, khùng
informal or slang terms for mentally irregular



























