buffalo
Pronunciation
/ˈbʌfəˌloʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "buffalo"trong tiếng Anh

Buffalo
01

trâu rừng, trâu rừng châu Phi

a large wild plant-eating animal belonging to the cow family with curved horns, native to Africa and Asia
buffalo definition and meaning
Các ví dụ
Water buffalo, domesticated in Asia, are used for agricultural purposes such as plowing fields and pulling carts, as well as for their milk and meat.
Trâu, được thuần hóa ở châu Á, được sử dụng cho mục đích nông nghiệp như cày ruộng và kéo xe, cũng như để lấy sữa và thịt.
02

bò rừng bizon, trâu rừng

the large, shaggy-haired brown bison native to the North American plains
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
buffalo/buffaloes
Các ví dụ
Early settlers hunted buffalo for food and hides.
Những người định cư đầu tiên săn trâu rừng để lấy thức ăn và da.
03

thịt bò rừng bizon, thịt trâu

the meat of the American bison
Các ví dụ
He cooked a buffalo steak on the grill.
Anh ấy đã nướng một miếng bít tết bò rừng bizon trên vỉ nướng.
to buffalo
01

hù dọa, làm bối rối

to intimidate, confuse, or overawe someone, often into submission or compliance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
buffalo
ngôi thứ ba số ít
buffaloes
hiện tại phân từ
buffaloing
quá khứ đơn
buffaloed
quá khứ phân từ
buffaloed
Các ví dụ
She was buffaloed by the complexity of the instructions.
Cô ấy đã bị hù dọa bởi sự phức tạp của các hướng dẫn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng