Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Buddhism
01
Phật giáo, tôn giáo Phật giáo
an Indian religion based on the teachings of Siddhartha Gautama, whose followers worship in temples
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The principles of Buddhism emphasize compassion and mindfulness in everyday life.
Các nguyên tắc của Phật giáo nhấn mạnh lòng từ bi và chánh niệm trong cuộc sống hàng ngày.
02
Phật giáo, Giáo lý Phật giáo
the philosophical and spiritual teachings of the Buddha, emphasizing that life involves suffering caused by desire, that ending desire ends suffering
Các ví dụ
Following the Eightfold Path is a key part of Buddhism.
Tuân theo Bát Chánh Đạo là một phần quan trọng của Phật giáo.



























