Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to buckle down
[phrase form: buckle]
01
bắt tay vào làm việc chăm chỉ, tập trung làm việc
to work hard in order to achieve a goal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
buckle
thì hiện tại
buckle down
ngôi thứ ba số ít
buckles down
hiện tại phân từ
buckling down
quá khứ đơn
buckled down
quá khứ phân từ
buckled down
Các ví dụ
As the deadline approaches, we must buckle down and finalize the details.
Khi thời hạn đến gần, chúng ta phải bắt tay vào làm việc chăm chỉ và hoàn thiện các chi tiết.
02
thắt chặt, cố định chắc chắn
to securely fasten something in place
Các ví dụ
The climber needed to buckle down his safety gear before ascending the mountain.
Người leo núi cần phải thắt chặt thiết bị an toàn trước khi leo lên núi.



























