brush down
brush
brʌʃ
brash
down
daʊn
dawn
/bɹˈʌʃ dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brush down"trong tiếng Anh

to brush down
[phrase form: brush]
01

chải, quét

to use a brush or one's hand to clean or tidy oneself, someone, or something
to brush down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
brush
thì hiện tại
brush down
ngôi thứ ba số ít
brushes down
hiện tại phân từ
brushing down
quá khứ đơn
brushed down
quá khứ phân từ
brushed down
Các ví dụ
The supervisor decided to brush down the criticism and focus on finding solutions to the problem.
Người giám sát quyết định gạt bỏ những lời chỉ trích và tập trung vào việc tìm giải pháp cho vấn đề.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng