brotherly
Pronunciation
/ˈbɹəðɝɫi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brotherly"trong tiếng Anh

brotherly
01

anh em, như anh em

showing a level of love or care that one would only expect a brother to have
brotherly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most brotherly
so sánh hơn
more brotherly
có thể phân cấp
Các ví dụ
He gave her a brotherly hug to reassure her before the big game.
Anh ấy ôm cô ấy một cái như anh em để trấn an cô ấy trước trận đấu lớn.
brotherly
01

một cách anh em, như anh em

in a manner characteristic of a brother, showing affection, loyalty, or support
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She guided the younger students brotherly, with patience and care.
Cô ấy hướng dẫn các học sinh trẻ hơn một cách anh em, với sự kiên nhẫn và quan tâm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng