Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
brotherly
01
anh em, như anh em
showing a level of love or care that one would only expect a brother to have
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most brotherly
so sánh hơn
more brotherly
có thể phân cấp
Các ví dụ
He gave her a brotherly hug to reassure her before the big game.
Anh ấy ôm cô ấy một cái như anh em để trấn an cô ấy trước trận đấu lớn.
brotherly
01
một cách anh em, như anh em
in a manner characteristic of a brother, showing affection, loyalty, or support
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She guided the younger students brotherly, with patience and care.
Cô ấy hướng dẫn các học sinh trẻ hơn một cách anh em, với sự kiên nhẫn và quan tâm.



























