brokerage
bro
ˈbrəʊ
brew
ke
rage
rɪʤ
rij

Định nghĩa và ý nghĩa của "brokerage"trong tiếng Anh

Brokerage
01

môi giới, dịch vụ môi giới chứng khoán

a stock broker's business; charges a fee to act as intermediary between buyer and seller 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
brokerages
02

môi giới, công ty môi giới

place where a broker conducts his business 
03

môi giới

an intermediary entity or individual that facilitates transactions or negotiations between parties 
Các ví dụ
The real estate brokerage played a crucial role in connecting buyers and sellers, facilitating property transactions in the local market. 

Dịch vụ môi giới bất động sản đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối người mua và người bán, tạo điều kiện thuận lợi cho các giao dịch bất động sản trên thị trường địa phương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng