broken home
Pronunciation
/bɹˈoʊkən hˈoʊm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "broken home"trong tiếng Anh

Broken home
01

gia đình tan vỡ, gia đình không trọn vẹn

a family in which one parent is not present because of divorce or seperation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
broken homes
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng